Lý thuyết và bài tập chương dao động cơ

    Lý thuyết và bài tập chương dao động cơ Lý thuyết và bài tập chương dao động cơ
    9 / 10 99 bình chọn

    Một số bài tập trong tài liệu: (Click g+ để lấy đáp án nha bạn )
    1. Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m; vật có khối lượng 100 g. Lấy $\pi^2$=10. Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số
    A. 6 Hz.    B. 3 Hz.    C. 12 Hz.    D. 1 Hz.

    2. Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa. Trong khoảng thời gian $\Delta$t, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian $\Delta$t ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần. Chiều dài ban đầu của con lắc là
    A. 144 cm.    B. 60 cm.    C. 80 cm.    D. 100 cm.

    3. Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình lần lượt là $\large x_{1}=4\cos(10t+\frac{\pi}{4}) (cm)$ và $\large x_{2}=3\cos(10t-\frac{3\pi}{4}) (cm)$. Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là
    A. 100 cm/s.  B. 50 cm/s.    C. 80 cm/s.    D. 10 cm/s.

    4. Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g. Con lắc dao động điều hòa theo trục cố định nằm ngang với phương trình $\large x=A\cos\omega t$. Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau. Lấy $\pi^2=10$. Lò xo của con lắc có độ cứng là
    A. 50 N/m.   B. 100 N/m.    C. 25 N/m.    D. 200 N/m.

    5. Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos($\omega$t + $\phi$). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là
    A. $\large \frac{v^2}{\omega^4}+\frac{a^2}{\omega^2}=A^2$   B. $\large \frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^2}=A^2$   C. $\large \frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^4}=A^2$   D.  $\large \frac{\omega^2}{v^2}+\frac{a^2}{\omega^2}=A^2$

    6. Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s. Lấy  $\pi=3,14$. Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là
    A. 20 cm/s.   B. 10 cm/s    C. 0.      D. 15 cm/s.

    7. Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
    A. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
    B. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
    C. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
    D. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

    8. Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì
    A. động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
    B. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.
    C. khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.
    D. thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.

    9. Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10 rad/s. Biết rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s. Biên độ dao động của con lắc là
    A. 6 cm.    B. 6 2cm.    C. 12 cm.    D. 12 2cm.

    10. Tại nơi có gia tốc trọng trường $9,8 m/s^2$, một con lắc đơn và một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa cùng tần số. Biết con lắc đơn có chiều dài  49 cm và lò xo có độ cứng 10 N/m. Khối lượng vật nhỏ của con lắc lò xo là
    A. 0,125 kg.  B. 0,750 kg.    C. 0,500 kg.    D. 0,250 kg.

    11. Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?
    A. Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng.
    B. Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
    C. Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.
    D. Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số biến thiên của li độ.

    12. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
    A. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
    B. Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
    C. Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
    D. Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.

    13. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với chu kì T, vị trí cân bằng và mốc thế năng ở gốc tọa độ. Tính từ lúc vật có li độ dương lớn nhất, thời điểm đầu tiên mà động năng và thế năng của vật bằng nhau là
    A. $\large \frac{T}{4}$   B. $\large \frac{T}{8}$   C. $\large \frac{T}{12}$   D. $\large \frac{T}{6}$

    14. Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian (t = 0) lúc vật ở vị trí
    biên, phát biểu nào sau đây là sai?
    A. Sau thời gian $\large \frac{T}{8}$, vật đi được quãng đường bằng 0,5A.
    B. Sau thời gian $\large \frac{T}{2}$, vật đi được quãng đường bằng 2A.
    C. Sau thời gian $\large \frac{T}{4}$, vật đi được quãng đường bằng A.
    D. Sau thời gian T, vật đi được quãng đường bằng 4A.

    15. Một con lắc lò xo với lò xo có độ cứng 50 N/m dao động điều hòa theo phương ngang. Cứ sau 0,05 s thì thế năng và động năng của con lắc lại bằng nhau. Lấy $\pi^2=10$. Khối lượng vật nặng của con lắc bằng
    A. 250 g.    B. 100 g.    C. 25 g.    D. 50 g.

    16. Tại nơi có gia tốc trọng trường là $9,8m/s^2$, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc $6^0$. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 90g và chiều dài dây treo là 1m. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng
    A. $6,8.10^-3 J$   B. $3,8.10^-3 J$   C. $5,8.10^-3 J$   D. $4,8.10^-3 J$

    17. Chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc $\large v=4\pi\cos(2\pi t)$. Gốc tọa độ ở vị trí cân bằng. Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có li độ và vận tốc là
    A. x = 2 cm, v = 0. B. x= 0, v = 4$\pi$cm/s.   C. x = -2 cm, v = 0.  D. x = 0, v = -4$\pi$cm/s.

    18. Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ  2 cm. Vật nhỏ của con lắc có khối lượng 100 g, lò xo có độ cứng 100 N/m. Khi vật nhỏ có vận tốc $10\sqrt{10}$ cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn
    A. x=2cm, v=0     B. x=0, v=$4\pi$ cm/s    C. x=-2cm, v=0    D. x=0, $v=-4\pi cm/s$

    19. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình $\large x=8\cos(\pi t+\frac{\pi}{4})$ (cm) thì
    A. lúc t = 0 chất điểm đang chuyển động theo chiều âm của trục Ox.
    B. chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm.
    C. chu kì dao động là 4 s.
    D. vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s.

    20. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kì 0,4 s. Khi vật ở vị trí cân bằng, lò xo dài 44 cm. Lấy g = $\pi^2 (m/s^2)$. Chiều dài tự nhiên của lò xo là
    A. 36 cm.    B. 40 cm.    C. 42 cm.    D. 38 cm.




    Like me!

    News

    Contact mail: tuituhoc@gmail.com